- CATALOG 3C3 HD 300K-600K
- Miễn phí (Bảo hành 3 năm, bảo trì bảo dưỡng 06 tháng/ lần trong thời gian bảo hành) theo tiêu chuẩn của hãng tại nơi sử dụng
- Được hãng mua bảo hiểm trách nhiệm sản phẩm lên đến 2 triệu USD
- Lắp đặt miễn phí tại nơi sử dụng trên toàn quốc bởi các kỹ sư của hãng (Báo trước 1 ngày)
Bộ lưu điện SANTAK 3C3 HD lý tưởng cho lưu trữ dự phòng thiết bị công nghiệp, Data Center vừa và lớn, Trung tâm vận hành giám sát giao thông, Hệ thống điều khiển tự động, Tài chính, ngân hàng, Viễn thông 5G,…
Hiệu suất cao gần bằng 1 – Màn hình LCD cung cấp tất cả các thông tin liên quan đến nguồn điện và hoạt động UPS
Khả năng mở rộng và bảo vệ đa tầng. Và là giải pháp bảo vệ hầu hết các sự cố về nguồn điện cho các thiết bị điện, điện tử, Thiết bị CNTT, hệ thống mạng, thiết bị an ninh giám sát, thiết bị y tế và các thiết bị quan trọng, nhạy cảm khác.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| NGUỒN VÀO | |
|---|---|
| Điện áp danh định | 380Vac (L-L) / 220Vac (L-N) |
| Ngưỡng điện áp | 240 ~ 478Vac (L-L) / 138 ~ 276Vac (L-N) |
| Ngưỡng vào Bypass | 340 ~ 438Vac (L-L) / 196 ~ 253Vac (L-N) |
| Số pha | 3 pha (Dạng sao – 4 dây + dây tiếp đất) |
| Tần số danh định | 40 ~ 72 Hz |
| Hệ số công suất | ≥ 0,99 |
| Tương thích máy phát điện | Có |
| NGUỒN RA | |
| Công suất | 500 kVA/ 500 kW |
| Hệ số công suất | 1 |
| Điện áp | 400Vac (L-L) / 230Vac (L-N) ± 1% ( tuỳ chọn 380/220, 415/240) |
| Số pha | 3 pha (Dạng sao – 4 dây + dây tiếp đất) |
| Dạng sóng | Sóng sine thật ở mọi trạng thái điện lưới và không phụ thuộc vào dung lượng còn lại của nguồn ắc quy |
| Tần số | 50/60Hz |
| THDV | < 1% với đầy tải tuyến tính |
| Hiệu suất | 97% (Chế độ điện lưới, ắc quy) >99% (Chế độ ESS) |
| Khả năng chịu quá tải | ≥ 111% ~ 125% trong 10 phút, 126% ~ 150% trong vòng 1 phút |
| Cấp điện ngõ ra | Hộp đấu dây |
| CHẾ ĐỘ BYPASS | |
| Tự động chuyển sang chế độ Bypass | Quá tải, UPS lỗi |
| ẮC QUY | |
| Loại ắc quy | 12VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng |
| Kiểu ắc quy | VRLA, NiCad, Lithium |
| Điện áp ắc quy | 480V (40 bình), ~690V (50 bình), mặc định 480V |
| Dòng sạc tối đa | 320A |
| Thời gian lưu điện | Tuỳ thuộc vào dung lượng ắc quy gắn ngoài – Khách hàng lựa chọn theo nhu cầu và chi phí |
| Thời gian nạp điện cho ắc qui | Tuỳ thuộc vào dung lượng ắc quy gắn ngoài |
| GIAO DIỆN | |
| Bảng điều khiển | Màn hình cảm ứng LCD |
| Cổng giao tiếp | RS232, AS400, EPO, khe thông minh |
| Phần mềm quản lý | Phần mềm quản trị năng lượng và tự động shutdown hệ thống Winpower tương thích với Window, Linux, Unix, Sun |
| Thời gian chuyển mạch | 0 ms |
| Chức năng tắt khẩn cấp (EPO) | Có |
| Chức năng kết nối song song N+X | Cho phép kết nối song song lên đến 4 bộ để hoạt động dự phòng đa tầng (N+X), nhân công suất, chia đều tải |
| MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG | |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | 0 ~ 40°C |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 5% ~ 95%, không kết tụ hơi nước |
| Hệ thống làm mát | Quạt đối lưu không khí |
| TIÊU CHUẨN | |
| Tương thích | IEC 62040 |
| Chất lượng | ISO90001 : 2000, ISO14001 : 1996 |
| KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG | |
| Kích thước (R x D x C) (mm) | 1100 x 1000 x 2000 |
| Trọng lượng tịnh (kg) | 700 |


